不定 đọc là búdìng, nghĩa là không chắc, bất định. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
不定
búdìng
không chắc, bất định
tính từ, phó từ

Cách viết 不定 (thứ tự nét)

不… nét
定… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 不定

不定 tiếng Trung là gì?

不定 (búdìng) nghĩa là không chắc, bất định (tính từ, phó từ).

不定 đọc thế nào?

不定 đọc là búdìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

不定 thuộc cấp HSK mấy?

不定 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet