波浪 đọc là bōlàng, nghĩa là sóng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
波浪
bōlàng
sóng
danh từ

Ví dụ với 波浪

海上的波浪很大。
Hǎi shang de bōlàng hěn dà.
Sóng trên biển rất lớn.

Lưu ý khi dùng

Sóng nước, sóng biển; hình lượn sóng gọi 波浪形, tóc xoăn sóng gọi 波浪卷.

Cách viết 波浪 (thứ tự nét)

波… nét
浪… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 波浪

ChữPinyinBộ thủSố nét
波bō氵8
浪làng氵10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 波浪

波浪 tiếng Trung là gì?

波浪 (bōlàng) nghĩa là sóng (danh từ).

波浪 đọc thế nào?

波浪 đọc là bōlàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 波浪 thế nào?

Ví dụ: 海上的波浪很大。 (Hǎi shang de bōlàng hěn dà.) nghĩa là: Sóng trên biển rất lớn.

波浪 thuộc cấp HSK mấy?

波浪 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet