波动 đọc là bōdòng, nghĩa là dao động, biến động. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
波动
bōdòng
dao động, biến động
động từ
Ví dụ với 波动
这几天的气温波动很大。
Zhè jǐ tiān de qìwēn bōdòng hěn dà.
Mấy hôm nay nhiệt độ dao động rất nhiều.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho giá cả, tỉ giá, nhiệt độ, tâm trạng: 价格波动, 情绪波动.
Cách viết 波动 (thứ tự nét)
波… nét
动… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 波动
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 波 | bō | 氵 | 8 |
| 动 | dòng | 力 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 波动
波动 tiếng Trung là gì?
波动 (bōdòng) nghĩa là dao động, biến động (động từ).
波动 đọc thế nào?
波动 đọc là bōdòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 波动 thế nào?
Ví dụ: 这几天的气温波动很大。 (Zhè jǐ tiān de qìwēn bōdòng hěn dà.) nghĩa là: Mấy hôm nay nhiệt độ dao động rất nhiều.
波动 thuộc cấp HSK mấy?
波动 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet