拨打 đọc là bōdǎ, nghĩa là gọi (điện thoại). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
拨打
bōdǎ
gọi (điện thoại)
động từ
Ví dụ với 拨打
请拨打这个电话找我。
Qǐng bōdǎ zhège diànhuà zhǎo wǒ.
Xin gọi số điện thoại này để tìm tôi.
Lưu ý khi dùng
Đi với số điện thoại, đường dây: 拨打电话, 拨打热线 (gọi đường dây nóng); trang trọng hơn 打电话.
Cách viết 拨打 (thứ tự nét)
拨… nét
打… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 拨打
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 拨 | bō | 扌 | 8 |
| 打 | dǎ | 扌 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 拨打
拨打 tiếng Trung là gì?
拨打 (bōdǎ) nghĩa là gọi (điện thoại) (động từ).
拨打 đọc thế nào?
拨打 đọc là bōdǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 拨打 thế nào?
Ví dụ: 请拨打这个电话找我。 (Qǐng bōdǎ zhège diànhuà zhǎo wǒ.) nghĩa là: Xin gọi số điện thoại này để tìm tôi.
拨打 thuộc cấp HSK mấy?
拨打 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet