播 đọc là bō, nghĩa là gieo; phát (sóng). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
播
bō
gieo; phát (sóng)
động từBộ thủ 扌15 nét

Ví dụ với 播

电视里正在播新闻。
Diànshì li zhèngzài bō xīnwén.
Trên ti vi đang phát tin tức.

Lưu ý khi dùng

Hai nghĩa: gieo hạt (播种) và phát sóng (播放, 播报新闻); đứng một mình thì khẩu ngữ: 播音乐, 播新闻.

Cách viết 播 (thứ tự nét)

播… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 播

播 tiếng Trung là gì?

播 (bō) nghĩa là gieo; phát (sóng) (động từ).

播 đọc thế nào?

播 đọc là bō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 播 thế nào?

Ví dụ: 电视里正在播新闻。 (Diànshì li zhèngzài bō xīnwén.) nghĩa là: Trên ti vi đang phát tin tức.

播 thuộc cấp HSK mấy?

播 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet