笔试 đọc là bǐshì, nghĩa là thi viết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
笔试
bǐshì
thi viết
động từ
Ví dụ với 笔试
面试之前要先参加笔试。
Miànshì zhīqián yào xiān cānjiā bǐshì.
Trước khi phỏng vấn phải dự thi viết trước.
Lưu ý khi dùng
Cũng là danh từ: 笔试和面试; đối lập 口试 (thi vấn đáp), 面试 (phỏng vấn).
Cách viết 笔试 (thứ tự nét)
笔… nét
试… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 笔试
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 笔 | bǐ | ⺮ | 10 |
| 试 | shì | 讠 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 笔试
笔试 tiếng Trung là gì?
笔试 (bǐshì) nghĩa là thi viết (động từ).
笔试 đọc thế nào?
笔试 đọc là bǐshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 笔试 thế nào?
Ví dụ: 面试之前要先参加笔试。 (Miànshì zhīqián yào xiān cānjiā bǐshì.) nghĩa là: Trước khi phỏng vấn phải dự thi viết trước.
笔试 thuộc cấp HSK mấy?
笔试 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet