病房 đọc là bìngfáng, nghĩa là phòng bệnh, buồng bệnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
病房
bìngfáng
phòng bệnh, buồng bệnh
danh từ

Ví dụ với 病房

爷爷住在三楼的病房。
Yéye zhù zài sān lóu de bìngfáng.
Ông nội nằm ở buồng bệnh tầng ba.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ 间. Là phòng nằm viện, khác 门诊 (khám ngoại trú).

Cách viết 病房 (thứ tự nét)

病… nét
房… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 病房

ChữPinyinBộ thủSố nét
病bìng疒10
房fáng户8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 病房

病房 tiếng Trung là gì?

病房 (bìngfáng) nghĩa là phòng bệnh, buồng bệnh (danh từ).

病房 đọc thế nào?

病房 đọc là bìngfáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 病房 thế nào?

Ví dụ: 爷爷住在三楼的病房。 (Yéye zhù zài sān lóu de bìngfáng.) nghĩa là: Ông nội nằm ở buồng bệnh tầng ba.

病房 thuộc cấp HSK mấy?

病房 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet