兵 đọc là bīng, nghĩa là lính, binh sĩ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
兵
bīng
lính, binh sĩ
danh từBộ thủ 八7 nét

Ví dụ với 兵

他十八岁就当兵了。
Tā shíbā suì jiù dāng bīng le.
Mười tám tuổi anh ấy đã đi lính.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 当兵 (đi lính), 士兵 (binh sĩ), 兵马俑 (tượng binh mã).

Cách viết 兵 (thứ tự nét)

兵… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 兵

兵 tiếng Trung là gì?

兵 (bīng) nghĩa là lính, binh sĩ (danh từ).

兵 đọc thế nào?

兵 đọc là bīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 兵 thế nào?

Ví dụ: 他十八岁就当兵了。 (Tā shíbā suì jiù dāng bīng le.) nghĩa là: Mười tám tuổi anh ấy đã đi lính.

兵 thuộc cấp HSK mấy?

兵 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet