比例 đọc là bǐlì, nghĩa là tỉ lệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
比例
bǐlì
tỉ lệ
danh từ

Ví dụ với 比例

男女比例是一比一。
Nánnǚ bǐlì shì yī bǐ yī.
Tỉ lệ nam nữ là một trên một.

Cách viết 比例 (thứ tự nét)

比… nét
例… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 比例

ChữPinyinBộ thủSố nét
比bǐ比4
例lì人8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 比例

比例 tiếng Trung là gì?

比例 (bǐlì) nghĩa là tỉ lệ (danh từ).

比例 đọc thế nào?

比例 đọc là bǐlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 比例 thế nào?

Ví dụ: 男女比例是一比一。 (Nánnǚ bǐlì shì yī bǐ yī.) nghĩa là: Tỉ lệ nam nữ là một trên một.

比例 thuộc cấp HSK mấy?

比例 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet