逼 đọc là bī, nghĩa là ép, bức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
逼
bī
ép, bức
động từBộ thủ 辶12 nét

Ví dụ với 逼

别逼孩子学习。
Bié bī háizi xuéxí.
Đừng ép con học.

Lưu ý khi dùng

Mẫu 逼 + người + động từ: 逼他做 (ép anh ta làm); còn nghĩa sát lại gần: 逼近.

Cách viết 逼 (thứ tự nét)

逼… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 逼

逼 tiếng Trung là gì?

逼 (bī) nghĩa là ép, bức (động từ).

逼 đọc thế nào?

逼 đọc là bī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 逼 thế nào?

Ví dụ: 别逼孩子学习。 (Bié bī háizi xuéxí.) nghĩa là: Đừng ép con học.

逼 thuộc cấp HSK mấy?

逼 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet