本子 đọc là běnzi, nghĩa là quyển vở. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
本子
běnzi
quyển vở
danh từ
Ví dụ với 本子
这是我的本子。
Zhè shì wǒ de běnzi.
Đây là quyển vở của tôi.
请打开你的本子。
Qǐng dǎkāi nǐ de běnzi.
Mời bạn mở vở ra.
这个本子不是我的。
Zhège běnzi bú shì wǒ de.
Quyển vở này không phải của tôi.
Cách viết 本子 (thứ tự nét)
本… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 本子
本子 tiếng Trung là gì?
本子 (běnzi) nghĩa là quyển vở (danh từ).
本子 đọc thế nào?
本子 đọc là běnzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 本子 thế nào?
Ví dụ: 这是我的本子。 (Zhè shì wǒ de běnzi.) nghĩa là: Đây là quyển vở của tôi.
本子 thuộc cấp HSK mấy?
本子 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.