笨 đọc là bèn, nghĩa là ngốc, vụng về. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
笨
bèn
ngốc, vụng về
tính từBộ thủ ⺮11 nét

Ví dụ với 笨

我太笨了,怎么都学不会。
Wǒ tài bèn le, zěnme dōu xué bu huì.
Tôi ngốc quá, học mãi vẫn không biết.

Lưu ý khi dùng

Dùng với bạn thân hoặc tự nói mình; nói người khác dễ bị coi là xúc phạm.

Cách viết 笨 (thứ tự nét)

笨… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 笨

笨 tiếng Trung là gì?

笨 (bèn) nghĩa là ngốc, vụng về (tính từ).

笨 đọc thế nào?

笨 đọc là bèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 笨 thế nào?

Ví dụ: 我太笨了,怎么都学不会。 (Wǒ tài bèn le, zěnme dōu xué bu huì.) nghĩa là: Tôi ngốc quá, học mãi vẫn không biết.

笨 thuộc cấp HSK mấy?

笨 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet