暴力 đọc là bàolì, nghĩa là bạo lực. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
暴力
bàolì
bạo lực
danh từ

Ví dụ với 暴力

孩子不应该看有暴力的电影。
Háizi bù yīnggāi kàn yǒu bàolì de diànyǐng.
Trẻ em không nên xem phim có bạo lực.

Lưu ý khi dùng

Cũng làm định ngữ: 暴力电影, 家庭暴力 (bạo lực gia đình).

Cách viết 暴力 (thứ tự nét)

暴… nét
力… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 暴力

ChữPinyinBộ thủSố nét
暴bào日15
力lì力2

Hỏi nhanh về 暴力

暴力 tiếng Trung là gì?

暴力 (bàolì) nghĩa là bạo lực (danh từ).

暴力 đọc thế nào?

暴力 đọc là bàolì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 暴力 thế nào?

Ví dụ: 孩子不应该看有暴力的电影。 (Háizi bù yīnggāi kàn yǒu bàolì de diànyǐng.) nghĩa là: Trẻ em không nên xem phim có bạo lực.

暴力 thuộc cấp HSK mấy?

暴力 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet