办事处 đọc là bànshìchù, nghĩa là văn phòng đại diện, chi nhánh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
办事处
bànshìchù
văn phòng đại diện, chi nhánh
danh từ

Ví dụ với 办事处

公司在上海有一个办事处。
Gōngsī zài Shànghǎi yǒu yí ge bànshìchù.
Công ty có một văn phòng đại diện ở Thượng Hải.

Lưu ý khi dùng

Nơi cơ quan, công ty đặt ở địa phương khác để xử lý việc tại chỗ: 驻上海办事处. Ở thành phố còn có 街道办事处 (văn phòng phường).

Cách viết 办事处 (thứ tự nét)

办… nét
事… nét
处… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 办事处

ChữPinyinBộ thủSố nét
办bàn力4
事shì亅8
处chù夂5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 办事处

办事处 tiếng Trung là gì?

办事处 (bànshìchù) nghĩa là văn phòng đại diện, chi nhánh (danh từ).

办事处 đọc thế nào?

办事处 đọc là bànshìchù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 办事处 thế nào?

Ví dụ: 公司在上海有一个办事处。 (Gōngsī zài Shànghǎi yǒu yí ge bànshìchù.) nghĩa là: Công ty có một văn phòng đại diện ở Thượng Hải.

办事处 thuộc cấp HSK mấy?

办事处 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet