办事处 đọc là bànshìchù, nghĩa là văn phòng đại diện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
办事处
bànshìchù
văn phòng đại diện
danh từ
Cách viết 办事处 (thứ tự nét)
办… nét
事… nét
处… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 办事处
办事处 tiếng Trung là gì?
办事处 (bànshìchù) nghĩa là văn phòng đại diện (danh từ).
办事处 đọc thế nào?
办事处 đọc là bànshìchù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
办事处 thuộc cấp HSK mấy?
办事处 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet