摆动 đọc là bǎidòng, nghĩa là đung đưa, lắc lư, vẫy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
摆动
bǎidòng
đung đưa, lắc lư, vẫy
động từ

Ví dụ với 摆动

孩子摆动小手,和我们告别。
Háizi bǎidòng xiǎoshǒu, hé wǒmen gàobié.
Đứa bé vẫy bàn tay nhỏ chào tạm biệt chúng tôi.

Cách viết 摆动 (thứ tự nét)

摆… nét
动… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 摆动

ChữPinyinBộ thủSố nét
摆bǎi扌13
动dòng力6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 摆动

摆动 tiếng Trung là gì?

摆动 (bǎidòng) nghĩa là đung đưa, lắc lư, vẫy (động từ).

摆动 đọc thế nào?

摆动 đọc là bǎidòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 摆动 thế nào?

Ví dụ: 孩子摆动小手,和我们告别。 (Háizi bǎidòng xiǎoshǒu, hé wǒmen gàobié.) nghĩa là: Đứa bé vẫy bàn tay nhỏ chào tạm biệt chúng tôi.

摆动 thuộc cấp HSK mấy?

摆动 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet