把 đọc là bǎ, nghĩa là cái, chiếc (đồ có cán); nắm, vốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
把
bǎ
cái, chiếc (đồ có cán); nắm, vốc
lượng từBộ thủ 手7 nét

Ví dụ với 把

房间里有三把椅子。
Fángjiān li yǒu sān bǎ yǐzi.
Trong phòng có ba cái ghế.

Lưu ý khi dùng

Đếm vật có cán hoặc tay cầm: 一把伞, 一把椅子, 一把刀; còn đếm "nắm, vốc": 一把米.

Cách viết 把 (thứ tự nét)

把… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 把

把 tiếng Trung là gì?

把 (bǎ) nghĩa là cái, chiếc (đồ có cán); nắm, vốc (lượng từ).

把 đọc thế nào?

把 đọc là bǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 把 thế nào?

Ví dụ: 房间里有三把椅子。 (Fángjiān li yǒu sān bǎ yǐzi.) nghĩa là: Trong phòng có ba cái ghế.

把 thuộc cấp HSK mấy?

把 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet