Chuyển đến nội dung
5P TIẾNG TRUNG

Học tiếng Trung dễ nhớ, dùng được ngay

  • HSK 1–9
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Giao tiếp
  • Chữ Hán
  • Video
  • Tài liệu
  • HSK 1–9
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Giao tiếp
  • Chữ Hán
  • Video
  • Tài liệu

Lưu trữ: Âm tiết pinyin

Pinyin tuan – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết tuan: tuān, tuán, tuǎn, tuàn.

Pinyin tu – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết tu: tū, tú, tǔ, tù.

Pinyin tui – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết tui: tuī, tuí, tuǐ, tuì.

Pinyin tun – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết tun: tūn, tún, tǔn, tùn.

Pinyin tuo – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết tuo: tuō, tuó, tuǒ, tuò.

Pinyin zha – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết zha: zhā, zhá, zhǎ, zhà, zha.

Pinyin zhan – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết zhan: zhān, zhǎn, zhàn.

Pinyin zhai – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết zhai: zhāi, zhái, zhǎi, zhài.

Pinyin zhang – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết zhang: zhāng, zhǎng, zhàng.

Pinyin zhao – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết zhao: zhāo, zháo, zhǎo, zhào.

← Trước
Tiếp theo →

Học tiếng Trung dễ nhớ, dùng được ngay

Đã đăng ký bản quyền.