Pinyin chong – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết chong: chōng, chóng, chǒng, chòng.
Pinyin chou – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết chou: chōu, chóu, chǒu, chòu.
Pinyin nai – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết nai: nǎi, nài.
Pinyin nan – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết nan: nān, nán, nǎn, nàn.
Pinyin chuai – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết chuai: chuāi, chuái, chuǎi, chuài.
Pinyin nang – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết nang: nāng, náng, nǎng, nàng.
Pinyin nao – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết nao: nāo, náo, nǎo, nào.
Pinyin chuan – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết chuan: chuān, chuán, chuǎn, chuàn.
Pinyin chuang – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết chuang: chuāng, chuáng, chuǎng, chuàng.
Pinyin ne – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết ne: né, nè, ne.