静 đọc là jìng, thuộc bộ 174 (靑), gồm 14 nét.
静
jìng
Bộ thủ 174 (靑)14 nét
Phân rã chữ 静
⿰青争
Cách viết 静 (thứ tự nét)
静… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 静
- 静 jìng – yên tĩnh; lặng
- 僻静 pìjìng – vắng vẻ
- 冷静 lěngjìng – bình tĩnh, tỉnh táo
- 动静 dòngjing – động tĩnh
- 宁静 níngjìng – yên tĩnh, thanh bình
- 宁静 níngjìng – yên tĩnh
- 安静 ānjìng – yên tĩnh, yên lặng
- 寂静 jìjìng – tĩnh lặng
- 平静 píngjìng – bình tĩnh, lặng lẽ
- 清静 qīngjìng – yên tĩnh
- 镇静 zhènjìng – bình tĩnh
- 静止 jìngzhǐ – đứng yên, bất động
HT-07