静 đọc là jìng, nghĩa là yên tĩnh; lặng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
静
jìng
yên tĩnh; lặng
tính từ; động từBộ thủ 青14 nét

Ví dụ với 静

晚上这里很静。
Wǎnshang zhèlǐ hěn jìng.
Buổi tối ở đây rất yên tĩnh.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp trong từ ghép 安静, 冷静; đứng một mình mang sắc thái văn viết hơn.

Cách viết 静 (thứ tự nét)

静… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 静

静 tiếng Trung là gì?

静 (jìng) nghĩa là yên tĩnh; lặng (tính từ; động từ).

静 đọc thế nào?

静 đọc là jìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 静 thế nào?

Ví dụ: 晚上这里很静。 (Wǎnshang zhèlǐ hěn jìng.) nghĩa là: Buổi tối ở đây rất yên tĩnh.

静 thuộc cấp HSK mấy?

静 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet