讨 đọc là tǎo, thuộc bộ 149 (言), gồm 5 nét.
讨
tǎo
Bộ thủ 149 (言)5 nét
Phân rã chữ 讨
⿰讠寸
Mẹo nhớ chữ 讨
CẦN DUYỆT
讨 — 讠 (lời nói) + 寸: nói chuyện bàn bạc → thảo luận, đòi (讨) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
讨 — 讠 (lời nói) + 寸: nói chuyện bàn bạc → thảo luận, đòi (讨) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 讨 (thứ tự nét)
讨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 讨
HT-07