城 đọc là chéng, thuộc bộ 32 (土), gồm 9 nét.
城
chéng
Bộ thủ 32 (土)9 nét
Phân rã chữ 城
⿰土成
Cách viết 城 (thứ tự nét)
城… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 城
- 城 chéng – tường thành; thành phố, thị trấn
- 商城 shāngchéng – trung tâm thương mại; cửa hàng online
- 城乡 chéng xiāng – thành thị và nông thôn
- 城区 chéngqū – nội thành, khu đô thị
- 城墙 chéngqiáng – tường thành
- 城市 chéngshì – thành phố, đô thị
- 城里 chénglǐ – trong thành phố, nội thành
- 城镇 chéngzhèn – thành phố và thị trấn
- 长城 Chángchéng – Vạn Lý Trường Thành; Trường Thành
- 众志成城 zhòngzhìchéngchéng – muôn người một lòng
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)