值 đọc là zhí, thuộc bộ 9 (人), gồm 10 nét.
值
zhí
Bộ thủ 9 (人)10 nét
Phân rã chữ 值
⿰亻直
Cách viết 值 (thứ tự nét)
值… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 值
- 值 zhí – đáng giá; giá trị
- 不值 bùzhí – không đáng
- 产值 chǎnzhí – giá trị sản lượng
- 价值 jiàzhí – giá trị
- 值得 zhíde – đáng; xứng đáng
- 值班 zhíbān – trực ban
- 值钱 zhíqián – có giá trị
- 充值 chōngzhí – nạp tiền
- 升值 shēngzhí – tăng giá trị, lên giá
- 升值 shēngzhí – tăng giá
- 增值 zēngzhí – tăng giá trị
- 市值 shìzhí – giá trị thị trường
- 贬值 biǎnzhí – mất giá, giảm giá trị
- 价值观 jiàzhíguān – giá trị quan
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)