永远 đọc là yǒngyuǎn, nghĩa là mãi mãi, vĩnh viễn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
永远
yǒngyuǎn
mãi mãi, vĩnh viễn
Hán Việt: vắng viễn
phó từ
Ví dụ với 永远
我们永远是朋友。
Wǒmen yǒngyuǎn shì péngyou.
Chúng ta mãi mãi là bạn bè.
我永远记得这一天。
Wǒ yǒngyuǎn jìde zhè yì tiān.
Tôi mãi mãi ghi nhớ ngày này.
他们永远是好朋友。
Tāmen yǒngyuǎn shì hǎo péngyou.
Họ mãi mãi là bạn tốt.
Cách viết 永远 (thứ tự nét)
永… nét
远… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 永远
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 永 | yǒng | 85 (水) | 5 |
| 远 | yuǎn | 162 (辵) | 7 |
Hỏi nhanh về 永远
永远 tiếng Trung là gì?
永远 (yǒngyuǎn) nghĩa là mãi mãi, vĩnh viễn (phó từ).
永远 đọc thế nào?
永远 đọc là yǒngyuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 永远 thế nào?
Ví dụ: 我们永远是朋友。 (Wǒmen yǒngyuǎn shì péngyou.) nghĩa là: Chúng ta mãi mãi là bạn bè.
永远 thuộc cấp HSK mấy?
永远 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07