游客 đọc là yóukè, nghĩa là du khách. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
游客
yóukè
du khách
danh từ

Ví dụ với 游客

这里的游客很多。
Zhèlǐ de yóukè hěn duō.
Ở đây có rất nhiều du khách.

Cách viết 游客 (thứ tự nét)

游… nét
客… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 游客

ChữPinyinBộ thủSố nét
游yóu85 (水)12
客kè40 (宀)9

Hỏi nhanh về 游客

游客 tiếng Trung là gì?

游客 (yóukè) nghĩa là du khách (danh từ).

游客 đọc thế nào?

游客 đọc là yóukè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 游客 thế nào?

Ví dụ: 这里的游客很多。 (Zhèlǐ de yóukè hěn duō.) nghĩa là: Ở đây có rất nhiều du khách.

游客 thuộc cấp HSK mấy?

游客 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07