出局 đọc là chūjú, nghĩa là bị loại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
出局
chūjú
bị loại
động từ

Cách viết 出局 (thứ tự nét)

出… nét
局… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 出局

出局 tiếng Trung là gì?

出局 (chūjú) nghĩa là bị loại (động từ).

出局 đọc thế nào?

出局 đọc là chūjú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

出局 thuộc cấp HSK mấy?

出局 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet