有空儿 đọc là yǒukòngr, nghĩa là có thời gian rảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
有空儿
yǒukòngr
có thời gian rảnh
động từ (động-tân)
Ví dụ với 有空儿
你明天有空儿吗?
Nǐ míngtiān yǒukòngr ma?
Ngày mai bạn có rảnh không?
Cách viết 有空儿 (thứ tự nét)
有… nét
空… nét
儿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 有空儿
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 有 | yǒu | 74 (月) | 6 |
| 空 | kōng | 116 (穴) | 8 |
| 儿 | ér | 10 (儿) | 2 |
Hỏi nhanh về 有空儿
有空儿 tiếng Trung là gì?
有空儿 (yǒukòngr) nghĩa là có thời gian rảnh (động từ (động-tân)).
有空儿 đọc thế nào?
有空儿 đọc là yǒukòngr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 有空儿 thế nào?
Ví dụ: 你明天有空儿吗? (Nǐ míngtiān yǒukòngr ma?) nghĩa là: Ngày mai bạn có rảnh không?
有空儿 thuộc cấp HSK mấy?
有空儿 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07