有意思 đọc là yǒu yìsi, nghĩa là thú vị, có ý nghĩa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
有意思
yǒu yìsi
thú vị, có ý nghĩa
Hán Việt: hữu ý tư
tính từ
Ví dụ với 有意思
这本书很有意思。
Zhè běn shū hěn yǒu yìsi.
Quyển sách này rất thú vị.
Cách viết 有意思 (thứ tự nét)
有… nét
意… nét
思… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 有意思
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 有 | yǒu | 74 (月) | 6 |
| 意 | yì | 61 (心) | 13 |
| 思 | sī | 61 (心) | 9 |
Hỏi nhanh về 有意思
有意思 tiếng Trung là gì?
有意思 (yǒu yìsi) nghĩa là thú vị, có ý nghĩa (tính từ).
有意思 đọc thế nào?
有意思 đọc là yǒu yìsi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 有意思 thế nào?
Ví dụ: 这本书很有意思。 (Zhè běn shū hěn yǒu yìsi.) nghĩa là: Quyển sách này rất thú vị.
有意思 thuộc cấp HSK mấy?
有意思 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07