关节 đọc là guānjié, nghĩa là khớp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
关节
guānjié
khớp
danh từ

Cách viết 关节 (thứ tự nét)

关… nét
节… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 关节

关节 tiếng Trung là gì?

关节 (guānjié) nghĩa là khớp (danh từ).

关节 đọc thế nào?

关节 đọc là guānjié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

关节 thuộc cấp HSK mấy?

关节 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet