鱼 đọc là yú, nghĩa là cá. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
鱼
yú
cá

Hán Việt: ngư

danh từBộ thủ 195 (魚)8 nét

Ví dụ với 鱼

我最喜欢吃鱼。
Wǒ zuì xǐhuan chī yú.
Tôi thích ăn cá nhất.

Cách viết 鱼 (thứ tự nét)

鱼… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 鱼

鱼 tiếng Trung là gì?

鱼 (yú) nghĩa là cá (danh từ).

鱼 đọc thế nào?

鱼 đọc là yú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 鱼 thế nào?

Ví dụ: 我最喜欢吃鱼。 (Wǒ zuì xǐhuan chī yú.) nghĩa là: Tôi thích ăn cá nhất.

鱼 thuộc cấp HSK mấy?

鱼 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07