处分 đọc là chǔfèn, nghĩa là xử phạt; kỷ luật. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
处分
chǔfèn
xử phạt; kỷ luật
động từ, danh từ

Cách viết 处分 (thứ tự nét)

处… nét
分… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 处分

处分 tiếng Trung là gì?

处分 (chǔfèn) nghĩa là xử phạt; kỷ luật (động từ, danh từ).

处分 đọc thế nào?

处分 đọc là chǔfèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

处分 thuộc cấp HSK mấy?

处分 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet