院子 đọc là yuànzi, nghĩa là sân, sân vườn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
院子
yuànzi
sân, sân vườn
danh từ
Ví dụ với 院子
院子里有很多花。
Yuànzi li yǒu hěn duō huā.
Trong sân có rất nhiều hoa.
院子里有一棵大树。
Yuànzi li yǒu yì kē dà shù.
Trong sân có một cây to.
孩子们在院子里玩。
Háizimen zài yuànzi li wán.
Các em nhỏ chơi trong sân.
Cách viết 院子 (thứ tự nét)
院… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 院子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 院 | yuàn | 170 (阜) | 9 |
| 子 | zi | 39 (子) | 3 |
Hỏi nhanh về 院子
院子 tiếng Trung là gì?
院子 (yuànzi) nghĩa là sân, sân vườn (danh từ).
院子 đọc thế nào?
院子 đọc là yuànzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 院子 thế nào?
Ví dụ: 院子里有很多花。 (Yuànzi li yǒu hěn duō huā.) nghĩa là: Trong sân có rất nhiều hoa.
院子 thuộc cấp HSK mấy?
院子 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07