光彩 đọc là guāngcǎi, nghĩa là ánh sáng rực rỡ; vẻ vang. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
光彩
guāngcǎi
ánh sáng rực rỡ; vẻ vang
danh từ, tính từ

Cách viết 光彩 (thứ tự nét)

光… nét
彩… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 光彩

光彩 tiếng Trung là gì?

光彩 (guāngcǎi) nghĩa là ánh sáng rực rỡ; vẻ vang (danh từ, tính từ).

光彩 đọc thế nào?

光彩 đọc là guāngcǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

光彩 thuộc cấp HSK mấy?

光彩 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet