运动 đọc là yùndòng, nghĩa là tập thể dục; thể thao; vận động. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
运动
yùndòng
tập thể dục; thể thao; vận động
động từ; danh từ
Ví dụ với 运动
我早上常常运动。
Wǒ zǎoshang chángcháng yùndòng.
Buổi sáng tôi thường tập thể dục.
Cách viết 运动 (thứ tự nét)
运… nét
动… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 运动
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 运 | yùn | 162 (辵) | 7 |
| 动 | dòng | 19 (力) | 6 |
Hỏi nhanh về 运动
运动 tiếng Trung là gì?
运动 (yùndòng) nghĩa là tập thể dục; thể thao; vận động (động từ; danh từ).
运动 đọc thế nào?
运动 đọc là yùndòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 运动 thế nào?
Ví dụ: 我早上常常运动。 (Wǒ zǎoshang chángcháng yùndòng.) nghĩa là: Buổi sáng tôi thường tập thể dục.
运动 thuộc cấp HSK mấy?
运动 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07