早晨 đọc là zǎochen, nghĩa là buổi sáng sớm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
早晨
zǎochen
buổi sáng sớm
Hán Việt: tảo thần
danh từ chỉ thời gian
Ví dụ với 早晨
早晨我常常去公园运动。
Zǎochen wǒ chángcháng qù gōngyuán yùndòng.
Sáng sớm tôi thường ra công viên tập thể dục.
Cách viết 早晨 (thứ tự nét)
早… nét
晨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 早晨
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 早 | zǎo | 72 (日) | 6 |
| 晨 | chén | 72 (日) | 11 |
Hỏi nhanh về 早晨
早晨 tiếng Trung là gì?
早晨 (zǎochen) nghĩa là buổi sáng sớm (danh từ chỉ thời gian).
早晨 đọc thế nào?
早晨 đọc là zǎochen. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 早晨 thế nào?
Ví dụ: 早晨我常常去公园运动。 (Zǎochen wǒ chángcháng qù gōngyuán yùndòng.) nghĩa là: Sáng sớm tôi thường ra công viên tập thể dục.
早晨 thuộc cấp HSK mấy?
早晨 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07