早就 đọc là zǎo jiù, nghĩa là đã từ lâu, từ sớm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
早就
zǎo jiù
đã từ lâu, từ sớm
phó từ

Ví dụ với 早就

我早就知道了。
Wǒ zǎo jiù zhīdào le.
Tôi biết từ lâu rồi.

Cách viết 早就 (thứ tự nét)

早… nét
就… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 早就

ChữPinyinBộ thủSố nét
早zǎo72 (日)6
就jiù43 (尢)12

Hỏi nhanh về 早就

早就 tiếng Trung là gì?

早就 (zǎo jiù) nghĩa là đã từ lâu, từ sớm (phó từ).

早就 đọc thế nào?

早就 đọc là zǎo jiù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 早就 thế nào?

Ví dụ: 我早就知道了。 (Wǒ zǎo jiù zhīdào le.) nghĩa là: Tôi biết từ lâu rồi.

早就 thuộc cấp HSK mấy?

早就 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07