怎么样 đọc là zěnmeyàng, nghĩa là thế nào, như thế nào. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
怎么样
zěnmeyàng
thế nào, như thế nào
đại từ nghi vấn
Ví dụ với 怎么样
你的新家怎么样?
Nǐ de xīn jiā zěnmeyàng?
Nhà mới của bạn thế nào?
Cách viết 怎么样 (thứ tự nét)
怎… nét
么… nét
样… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 怎么样
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 怎 | zěn | 61 (心) | 9 |
| 么 | me | 4 (丿) | 3 |
| 样 | yàng | 75 (木) | 10 |
Hỏi nhanh về 怎么样
怎么样 tiếng Trung là gì?
怎么样 (zěnmeyàng) nghĩa là thế nào, như thế nào (đại từ nghi vấn).
怎么样 đọc thế nào?
怎么样 đọc là zěnmeyàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 怎么样 thế nào?
Ví dụ: 你的新家怎么样? (Nǐ de xīn jiā zěnmeyàng?) nghĩa là: Nhà mới của bạn thế nào?
怎么样 thuộc cấp HSK mấy?
怎么样 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07