怎样 đọc là zěnyàng, nghĩa là như thế nào. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
怎样
zěnyàng
như thế nào
Hán Việt: chẩn dạng
đại từ nghi vấn
Ví dụ với 怎样
这个字怎样写?
Zhège zì zěnyàng xiě?
Chữ này viết thế nào?
Cách viết 怎样 (thứ tự nét)
怎… nét
样… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 怎样
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 怎 | zěn | 61 (心) | 9 |
| 样 | yàng | 75 (木) | 10 |
Hỏi nhanh về 怎样
怎样 tiếng Trung là gì?
怎样 (zěnyàng) nghĩa là như thế nào (đại từ nghi vấn).
怎样 đọc thế nào?
怎样 đọc là zěnyàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 怎样 thế nào?
Ví dụ: 这个字怎样写? (Zhège zì zěnyàng xiě?) nghĩa là: Chữ này viết thế nào?
怎样 thuộc cấp HSK mấy?
怎样 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07