找出 đọc là zhǎochū, nghĩa là tìm ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
找出
zhǎochū
tìm ra
Hán Việt: quơ xuất
động từ
Ví dụ với 找出
请找出错的字。
Qǐng zhǎochū cuò de zì.
Hãy tìm ra chữ sai.
Cách viết 找出 (thứ tự nét)
找… nét
出… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 找出
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 找 | zhǎo | 64 (手) | 7 |
| 出 | chū | 17 (凵) | 5 |
Hỏi nhanh về 找出
找出 tiếng Trung là gì?
找出 (zhǎochū) nghĩa là tìm ra (động từ).
找出 đọc thế nào?
找出 đọc là zhǎochū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 找出 thế nào?
Ví dụ: 请找出错的字。 (Qǐng zhǎochū cuò de zì.) nghĩa là: Hãy tìm ra chữ sai.
找出 thuộc cấp HSK mấy?
找出 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07