照片 đọc là zhàopiàn, nghĩa là ảnh, bức ảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
照片
zhàopiàn
ảnh, bức ảnh
Hán Việt: chiếu phiến
danh từ
Ví dụ với 照片
你的照片很漂亮。
Nǐ de zhàopiàn hěn piàoliang.
Ảnh của bạn rất đẹp.
Cách viết 照片 (thứ tự nét)
照… nét
片… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 照片
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 照 | zhào | 86 (火) | 13 |
| 片 | piàn | 91 (片) | 4 |
Hỏi nhanh về 照片
照片 tiếng Trung là gì?
照片 (zhàopiàn) nghĩa là ảnh, bức ảnh (danh từ).
照片 đọc thế nào?
照片 đọc là zhàopiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 照片 thế nào?
Ví dụ: 你的照片很漂亮。 (Nǐ de zhàopiàn hěn piàoliang.) nghĩa là: Ảnh của bạn rất đẹp.
照片 thuộc cấp HSK mấy?
照片 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07