照相 đọc là zhàoxiàng, nghĩa là chụp ảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
照相
zhàoxiàng
chụp ảnh

Hán Việt: chiếu tương

động từ (động-tân)

Ví dụ với 照相

我们在这里照相吧。
Wǒmen zài zhèlǐ zhàoxiàng ba.
Chúng ta chụp ảnh ở đây nhé.
我们在公园照相。
Wǒmen zài gōngyuán zhàoxiàng.
Chúng tôi chụp ảnh ở công viên.
他喜欢给朋友照相。
Tā xǐhuan gěi péngyou zhàoxiàng.
Anh ấy thích chụp ảnh cho bạn.

Cách viết 照相 (thứ tự nét)

照… nét
相… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 照相

ChữPinyinBộ thủSố nét
照zhào86 (火)13
相xiāng109 (目)9

Hỏi nhanh về 照相

照相 tiếng Trung là gì?

照相 (zhàoxiàng) nghĩa là chụp ảnh (động từ (động-tân)).

照相 đọc thế nào?

照相 đọc là zhàoxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 照相 thế nào?

Ví dụ: 我们在这里照相吧。 (Wǒmen zài zhèlǐ zhàoxiàng ba.) nghĩa là: Chúng ta chụp ảnh ở đây nhé.

照相 thuộc cấp HSK mấy?

照相 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07