这时 đọc là zhè shí, nghĩa là lúc này. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
这时
zhè shí
lúc này
danh từ chỉ thời gian
Ví dụ với 这时
这时电话响了。
Zhè shí diànhuà xiǎng le.
Lúc này điện thoại reo.
这时门开了。
Zhè shí mén kāi le.
Lúc này cửa mở ra.
这时他才明白。
Zhè shí tā cái míngbai.
Lúc này anh ấy mới hiểu ra.
Cách viết 这时 (thứ tự nét)
这… nét
时… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 这时
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 这 | zhè | 162 (辵) | 8 |
| 时 | shí | 72 (日) | 7 |
Hỏi nhanh về 这时
这时 tiếng Trung là gì?
这时 (zhè shí) nghĩa là lúc này (danh từ chỉ thời gian).
这时 đọc thế nào?
这时 đọc là zhè shí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 这时 thế nào?
Ví dụ: 这时电话响了。 (Zhè shí diànhuà xiǎng le.) nghĩa là: Lúc này điện thoại reo.
这时 thuộc cấp HSK mấy?
这时 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07