真正 đọc là zhēnzhèng, nghĩa là thực sự, chân chính. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
真正
zhēnzhèng
thực sự, chân chính

Hán Việt: chân chính

tính từ; phó từ

Ví dụ với 真正

他是我真正的朋友。
Tā shì wǒ zhēnzhèng de péngyou.
Anh ấy là người bạn thực sự của tôi.

Cách viết 真正 (thứ tự nét)

真… nét
正… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 真正

ChữPinyinBộ thủSố nét
真zhēn109 (目)10
正zhèng77 (止)5

Hỏi nhanh về 真正

真正 tiếng Trung là gì?

真正 (zhēnzhèng) nghĩa là thực sự, chân chính (tính từ; phó từ).

真正 đọc thế nào?

真正 đọc là zhēnzhèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 真正 thế nào?

Ví dụ: 他是我真正的朋友。 (Tā shì wǒ zhēnzhèng de péngyou.) nghĩa là: Anh ấy là người bạn thực sự của tôi.

真正 thuộc cấp HSK mấy?

真正 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07