正好 đọc là zhènghǎo, nghĩa là vừa vặn, vừa đúng lúc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
正好
zhènghǎo
vừa vặn, vừa đúng lúc
phó từ; tính từ
Ví dụ với 正好
这件衣服我穿正好。
Zhè jiàn yīfu wǒ chuān zhènghǎo.
Cái áo này tôi mặc vừa vặn.
Cách viết 正好 (thứ tự nét)
正… nét
好… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 正好
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 正 | zhèng | 77 (止) | 5 |
| 好 | hǎo | 38 (女) | 6 |
Hỏi nhanh về 正好
正好 tiếng Trung là gì?
正好 (zhènghǎo) nghĩa là vừa vặn, vừa đúng lúc (phó từ; tính từ).
正好 đọc thế nào?
正好 đọc là zhènghǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 正好 thế nào?
Ví dụ: 这件衣服我穿正好。 (Zhè jiàn yīfu wǒ chuān zhènghǎo.) nghĩa là: Cái áo này tôi mặc vừa vặn.
正好 thuộc cấp HSK mấy?
正好 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07