直接 đọc là zhíjiē, nghĩa là trực tiếp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
直接
zhíjiē
trực tiếp
phó từ; tính từ
Ví dụ với 直接
你可以直接问他。
Nǐ kěyǐ zhíjiē wèn tā.
Bạn có thể hỏi thẳng anh ấy.
Cách viết 直接 (thứ tự nét)
直… nét
接… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 直接
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 直 | zhí | 109 (目) | 8 |
| 接 | jiē | 64 (手) | 11 |
Hỏi nhanh về 直接
直接 tiếng Trung là gì?
直接 (zhíjiē) nghĩa là trực tiếp (phó từ; tính từ).
直接 đọc thế nào?
直接 đọc là zhíjiē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 直接 thế nào?
Ví dụ: 你可以直接问他。 (Nǐ kěyǐ zhíjiē wèn tā.) nghĩa là: Bạn có thể hỏi thẳng anh ấy.
直接 thuộc cấp HSK mấy?
直接 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07