冲撞 đọc là chōngzhuàng, nghĩa là va chạm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
冲撞
chōngzhuàng
va chạm
động từ

Cách viết 冲撞 (thứ tự nét)

冲… nét
撞… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 冲撞

冲撞 tiếng Trung là gì?

冲撞 (chōngzhuàng) nghĩa là va chạm (động từ).

冲撞 đọc thế nào?

冲撞 đọc là chōngzhuàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

冲撞 thuộc cấp HSK mấy?

冲撞 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet