只能 đọc là zhǐ néng, nghĩa là chỉ có thể, đành phải. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
只能
zhǐ néng
chỉ có thể, đành phải
Hán Việt: chỉ năng
phó từ
Ví dụ với 只能
现在我只能等。
Xiànzài wǒ zhǐ néng děng.
Bây giờ tôi chỉ có thể chờ.
Cách viết 只能 (thứ tự nét)
只… nét
能… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 只能
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 只 | zhī | 30 (口) | 5 |
| 能 | néng | 130 (肉) | 10 |
Hỏi nhanh về 只能
只能 tiếng Trung là gì?
只能 (zhǐ néng) nghĩa là chỉ có thể, đành phải (phó từ).
只能 đọc thế nào?
只能 đọc là zhǐ néng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 只能 thế nào?
Ví dụ: 现在我只能等。 (Xiànzài wǒ zhǐ néng děng.) nghĩa là: Bây giờ tôi chỉ có thể chờ.
只能 thuộc cấp HSK mấy?
只能 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07