纸 đọc là zhǐ, nghĩa là giấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
纸
zhǐ
giấy
Hán Việt: chỉ
danh từBộ thủ 120 (糸)7 nét
Ví dụ với 纸
请给我纸和笔。
Qǐng gěi wǒ zhǐ hé bǐ.
Xin đưa tôi giấy và bút.
Cách viết 纸 (thứ tự nét)
纸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 纸
纸 tiếng Trung là gì?
纸 (zhǐ) nghĩa là giấy (danh từ).
纸 đọc thế nào?
纸 đọc là zhǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 纸 thế nào?
Ví dụ: 请给我纸和笔。 (Qǐng gěi wǒ zhǐ hé bǐ.) nghĩa là: Xin đưa tôi giấy và bút.
纸 thuộc cấp HSK mấy?
纸 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07