中级 đọc là zhōngjí, nghĩa là trung cấp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
中级
zhōngjí
trung cấp
Hán Việt: trung cấp
tính từ
Ví dụ với 中级
我在学中级汉语。
Wǒ zài xué zhōngjí Hànyǔ.
Tôi đang học tiếng Trung trung cấp.
Cách viết 中级 (thứ tự nét)
中… nét
级… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 中级
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 中 | zhōng | 2 (丨) | 4 |
| 级 | jí | 120 (糸) | 6 |
Hỏi nhanh về 中级
中级 tiếng Trung là gì?
中级 (zhōngjí) nghĩa là trung cấp (tính từ).
中级 đọc thế nào?
中级 đọc là zhōngjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 中级 thế nào?
Ví dụ: 我在学中级汉语。 (Wǒ zài xué zhōngjí Hànyǔ.) nghĩa là: Tôi đang học tiếng Trung trung cấp.
中级 thuộc cấp HSK mấy?
中级 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07